DANH MỤC

Toyota Vios

Giá từ: Gọi để biết giá

Báo giá Lái thử

Trả góp từ 5,6 triệu / tháng

Toyota Vios 2017 để lại dấu ấn của niềm kiêu hãnh trong dòng sedan danh tiếng của Toyota, hội tụ đầy đủ những tính năng thiết yếu mà mọi khách hàng mong đợi. Toyota Vios thiết kế đột phá, thu hút mọi ánh nhìn

Toyota Vios Màu Bạc 1D4 Toyota Vios Màu Đen 218 Toyota Vios Màu Nâu Vàng 4R0 Toyota Vios Màu Trắng 040 Toyota Vios Màu Xám Đậm 1G3
Màu xe:

TOYOTA BẮC NINH KHUYẾN MẠI

Cập nhật…

 

– Xe mới 100%, Bảo hành 3 năm hoặc 100.000 km.

TOYOTA BẮC NINH GIỚI THIỆU

Toyota Vios 2018 để lại dấu ấn của niềm kiêu hãnh trong dòng sedan danh tiếng của Toyota, hội tụ đầy đủ những tính năng thiết yếu mà mọi khách hàng mong đợi. Toyota Vios thiết kế đột phá, thu hút mọi ánh nhìn

 

Động cơ Dual VVT-i trên xe Vios mới, phiên bản 2019

Trước đây xe sử dụng động cơ VVT-i (thay đổi thời điểm đóng mở xu páp nạp thông minh), động cơ mới sử dụng VVT-i kép (thay đổi thời điểm đóng mở xu páp nạp và xả thông minh) giúp tăng công suất động cơ, êm ái, tiết kiệm nhiên liệu và thải khí sạch ra môi trường.

Đầu xe

Dựa trên nguyên lý thiết kế tối ưu hóa khí động học cũng như tăng cường khả năng vận hành, hốc hút gió được thiết kế hoàn toàn mới theo dạng hình thang lớn nổi bật đem đến cảm giác tự tin lướt tới của TOYOTA VIOS 2018; kết hợp cùng lưới tản nhiệt trau chuốt từng đường nét, ôm vòng cụm đèn trước vuốt dài sang hai bên hông góp phần tạo nên dáng vẻ bề thế nhưng vẫn năng động.

 

Cụm đèn trước

Cụm đèn trước xe VIOS E được trang bị đèn halogen dạng bóng chiếu (G) trên nền mạ kim loại sáng bóng, đảm bảo hiệu quả chiếu sáng tối ưu khi di chuyển trên đường.

 

Đèn sương mù

VIOS mới dòng G và E được trang bị đèn sương mù phía trước giúp hỗ trợ đáng kể khả năng quan sát của người lái khi lái xe trong những điều kiện thiếu ánh sáng.

 

Gương chiếu hậu

Thuận tiện cho người lái luôn là yếu tố hàng đầu được chú trọng. Việc cầm lái VIOS mới giờ đây sẽ trở nên dễ dàng hơn với sự hỗ trợ của gương chiếu hậu bên ngoài có chức năng gập và điều chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ (G và E).

 

Mâm xe

Mâm đúc hợp kim 15 inch, 8 chấu được trang bị trên cả 3 phiên bản góp phần hoàn thiện dáng vẻ thể thao năng động và khẳng định sức lôi cuốn mạnh mẽ cho VIOS 2018.

Hông xe

Các đường dập nổi chạy dọc suốt thân xe kết hợp cùng thiết kế cụm cửa kính nối dài giúp tăng cảm giác chiều dài cho thân xe. Bề mặt cong và nổi khối rất riêng của phần hông góp phần khẳng định sự tinh tế trong thiết kế mới của xe VIOS

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Toyota Vios 1.5E MT Toyota Vios 1.5E CVT Toyota Vios 1.5 G CVT
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4425x1730x1475 4425x1730x1475 4425x1730x1475
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 1895x1420x1205 1895x1420x1205 1895x1420x1205
Chiều dài cơ sở (mm) 2550 2550 2550
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1475/1460 1475/1460 1475/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133 133 133
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) N/A N/A N/A
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.1 5,1 5.1
Trọng lượng không tải (kg) 1075 1105 1110
Trọng lượng toàn tải (kg) 1550 1550 1550
Dung tích bình nhiên liệu (L) 42 42 42
Dung tích khoang hành lý (L)
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) N/A N/A N/A
Loại động cơ 2NR-FE (1.5L) 2NR-FE (1.5L) 2NR-FE (1.5L)
Số xy lanh 4 4 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line Thẳng hàng/In line Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc) 1496 1496 1496
Tỉ số nén 11.5 11.5 11.5
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu Xăng/Petrol Xăng/Petrol Xăng/Petrol
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) (79)107/6000 (79)107/6000 79 (107)/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 140/4200 140/4200 140/4200
Tốc độ tối đa 180 170 170
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4 Euro 4
Chế độ lái Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Hệ thống truyền động () Dẫn động cầu trước/FWD Dẫn động cầu trước/FWD Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số Số sàn 5 cấp/5MT Hộp số tự động vô cấp/ CVT Hộp số tự động vô cấp/CVT
Trước Độc lập Macpherson/Macpherson strut Độc lập Macpherson/Macpherson strut Độc lập Macpherson/Macpherson strut
Sau Dầm xoắn/Torsion beam Dầm xoắn/Torsion beam Dầm xoắn/Torsion beam
Trợ lực tay lái Điện/Electric Điện/Electric Điện/Electric
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Loại vành Mâm đúc/Alloy Mâm đúc/Alloy Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp 185/60R15 185/60R15 185/60R15
Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy Mâm đúc/Alloy Mâm đúc/Alloy
Trước Đĩa thông gió/Ventilated disc 14″ Đĩa thông gió 15″/Ventilated disc 15″ Đĩa thông gió /Ventilated disc 15″
Sau Tang trống/ Drum Đĩa đặc /Solid disc Đĩa đặc/Solid disc
Kết hợp 5.8 5,7 5.7
Trong đô thị 7.3 7,1 7.1
Ngoài đô thị 5.0 4,9 4.9
Chất liệu bọc ghế NỈ cao cấp/Fabric-hi + Stitch NỈ cao cấp/Fabric-hi Da/Leather + Stitch
Loại ghế Thường/Normal Thường/Normal Thường/Normal
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Bộ nhớ vị trí Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Chức năng thông gió Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Chức năng sưởi Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40/ 60:40 Spilt fold Gập lưng ghế 60:40/ 60:40 Spilt fold Gập lưng ghế 60:40/ 60:40 Spilt fold
Hàng ghế thứ ba Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Hàng ghế thứ bốn Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Hàng ghế thứ năm Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Tựa tay hàng ghế sau Có/With Có/With Có/With
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect Halogen kiểu đèn chiếu/Halogen Projector
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect
Đèn chiếu sáng ban ngày Không có/Without Không có/Without Có/With
Hệ thống rửa đèn Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có/Without Không có/Without Có/With
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Có/With Có/With Có-Tự động ngắt/ With-Auto Cut
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Hệ thống cân bằng góc chiếu Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có/Without Không có/Without Có/With
Cụm đèn sau Cụm đèn sau Bóng thường/Bulb Bóng thường/Bulb LED
Đèn báo phanh trên cao Đèn báo phanh trên cao Bóng thường/Bulb Bóng thường/Bulb LED
Đèn sương mù Trước Không có/Without Có/With Có/With
Sau Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With Có/With Có/With
Chức năng gập điện Không có/Without Có/With Có/With
Tích hợp đèn báo rẽ Không có/Without Có/With Có/With
Tích hợp đèn chào mừng
Màu Cùng màu thân xe/Colored Cùng màu thân xe/Colored Cùng màu thân xe/Colored
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Bộ nhớ vị trí Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Chức năng sấy gương Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Chức năng chống bám nước Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Chức năng chống chói tự động Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/Intermittent & Time adjustment Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/Intermittent & Time adjustment Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/Intermittent & Time adjustment
Sau Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Chức năng sấy kính sau Chức năng sấy kính sau Có/With Có/With Có/With
Ăng ten Ăng ten Vây cá mập/Shark fin Vây cá mập/Shark fin Vây cá mập/Shark fin
Tay nắm cửa ngoài Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe/Body color Cùng màu thân xe/Body color Mạ cờ rôm/ Chrome plated
Bộ quây xe thể thao Bộ quây xe thể thao Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Thanh cản (giảm va chạm) Trước Cùng màu thân xe/Color Cùng màu thân xe/Color Cùng màu thân xe/Color
Sau Cùng màu thân xe/Color Cùng màu thân xe/Color Cùng màu thân xe/Color
Lưới tản nhiệt Trước Color Color Plating + Color
Cánh hướng gió sau Cánh hướng gió sau Không có/Without
Chắn bùn Chắn bùn Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Ống xả kép Ống xả kép Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Thanh đỡ nóc xe Thanh đỡ nóc xe Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Chất liệu bọc ghế Chất liệu bọc ghế NỈ cao cấp/Fabric-hi + Stitch NỈ cao cấp/Fabric-hi Da/Leather + Stitch
Ghế trước Loại ghế Thường/Normal Thường/Normal Thường/Normal
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Bộ nhớ vị trí Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Chức năng thông gió Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Chức năng sưởi Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40/ 60:40 Spilt fold Gập lưng ghế 60:40/ 60:40 Spilt fold Gập lưng ghế 60:40/ 60:40 Spilt fold
Hàng ghế thứ ba Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Hàng ghế thứ bốn Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Hàng ghế thứ năm Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Tựa tay hàng ghế sau Có/With Có/With Có/With
Hệ thống chống bó cứng phanh Hệ thống chống bó cứng phanh Có/With Có/With Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Có/With Có/With Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Có/With Có/With Có/With
Hệ thống ổn định thân xe Hệ thống ổn định thân xe Có/With Có/With Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo Hệ thống kiểm soát lực kéo Có/With Có/With Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Có/With Có/With Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình Hệ thống thích nghi địa hình Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp Đèn báo phanh khẩn cấp Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Camera lùi Camera lùi Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau Không có/Without Có/With Có/With
Góc trước Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Góc sau Không có/Without Không có/Without Không có/Without

Phòng Kinh Doanh Toyota Bắc Ninh
Địa chỉ: Lô A, Lê Thái Tổ, Võ Cường, Bắc Ninh
Hotline: 0941.911.333 (24h/7)

HÌNH ẢNH THỰC TẾ

YÊU CẦU BÁO GIÁ XE

Chào anh chị, để nhận được “Báo giá đặc biệt” từ Toyota Bắc Ninh, các anh chị hãy liên hệ ngay cho Mr Quý theo số 0941 911 333 hoặc điền thông tin vào font báo giá dưới đây. Xin cảm ơn!

Họ và tên

Chọn xe:
WigoYarisViosCorolla AltisCamryInnovaFortunerPradoHiluxHiaceAlphard

Hình thức:
Trả gópTrả hết

Địa chỉ

Điện thoại:

Email

ĐĂNG KÝ LÁI THỬ XE

Chào anh chị, để đăng ký lái thử xe tại Toyota Bắc Ninh, các anh chị hãy liên hệ ngay cho Mr Quý theo số 0941 911 333 hoặc điền thông tin vào font báo giá dưới đây. Xin cảm ơn!

Họ và tên

Email

Điện thoại:

Chọn xe:
WigoYarisViosCamryInnovaHiluxLand CruiserLand Cruiser PradoHiaceFortuner

Ghi chú

0941 911 333 Yêu cầu báo giá